thu nhập

Học thuật
Thân thiện
thu nhập

Thu nhập hàng tháng của anh ấy được gửi vào tài khoản ngân hàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số tiền hoặc lợi ích vật chất một cá nhân, hộ gia đình, tổ chức hoặc quốc gia nhận được trong một khoảng thời gian nhất định (thường một tháng hoặc một năm), thông qua lao động, đầu hoặc các hoạt động kinh tế khác: "Thu nhập" nguồn lực tài chính chính để chi trả cho các nhu cầu sinh hoạt, tiết kiệm đầu .
    • Toàn bộ giá trị của cải, hàng hóa dịch vụ được tạo ra bởi nền kinh tế của một quốc gia trong một thời kỳ: Đây khái niệm, đo lường sản lượng khả năng tạo ra của cải của cả một nền kinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thu nhập hàng tháng của anh ấy khá ổn định. (Anh ấy nhận được số tiền đều đặn mỗi tháng từ công việc.)
    • Gia đình tôi thêm thu nhập từ việc cho thuê mặt bằng. (Gia đình tôi nguồn tiền bổ sung ngoài lương chính.)
    • Thu nhập quốc dân của nước ta đang tăng trưởng tích cực. (Tổng giá trị sản xuất của cả nước trong năm đang tăng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nguồn thu nhập": chỉ nơi phát sinh hoặc phương thức để được tiền.
    • Anh ấy đa dạng hóa nguồn thu nhập bằng cách đầu chứng khoán. (Anh ấy tạo ra tiền từ nhiều kênh khác nhau, không chỉ từ lương.)
  • "Thu nhập chịu thuế": phần thu nhập phải đóng thuế theo quy định của pháp luật.
    • Bạn cần kê khai chính xác tổng thu nhập chịu thuế của mình. (Bạn phải khai báo số tiền kiếm được pháp luật quy định phải nộp một phần cho nhà nước.)
  • "Thu nhập ròng": số tiền thực nhận sau khi đã trừ đi tất cả các khoản chi phí, thuế.
    • Thu nhập ròng của doanh nghiệp tăng 20% so với năm ngoái. (Lợi nhuận thực tế của công ty sau khi trừ mọi chi phí đã tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thu nhập bình quân (danh từ): thu nhập tính trung bình trên mỗi người dân hoặc mỗi hộ gia đình.
    • Thu nhập bình quân đầu người một chỉ số quan trọng.
  • Thu nhập thụ động (danh từ): thu nhập kiếm được không đòi hỏi nhiều thời gian lao động trực tiếp, thường từ các khoản đầu .
    • Anh ấy xây dựng các nguồn thu nhập thụ động để được tự do tài chính.
Từ đồng nghĩa
  • Lợi tức: thường dùng cho thu nhập từ đầu , cho vay hoặc cho thuê tài sản.
  • Tiền lương/Lương: thu nhập cố định nhận được từ công việc làm thuê.
  • Tiền công: thu nhập tính theo giờ, ngày hoặc theo sản phẩm hoàn thành.
Các cụm từ liên quan
  • Tăng thu nhập: làm cho số tiền kiếm được nhiều hơn.
    • ấy học thêm ngoại ngữ để tăng thu nhập.
  • Ổn định thu nhập: nguồn tiền kiếm được đều đặn, ít biến động.
    • Công việc này giúp anh ấy ổn định thu nhập cho gia đình.
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu vào, đầu ra" (liên quan đến khái niệm): thường dùng trong kinh tế, trong đó "đầu ra" có thể liên quan đến kết quả tạo ra thu nhập.
    • Phải tính toán kỹ đầu vào đầu ra để đảm bảo thu nhập. (Phải cân nhắc chi phí bỏ ra lợi nhuận thu về.)
thu nhập

Thu nhập hàng tháng của anh ấy được gửi vào tài khoản ngân hàng.

  1. Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày : Thu nhập hơn trước chăn nuôi thêm. Thu nhập quốc dân. Toàn bộ những của cải lợi nhuận do nền kinh tế của một nước tạo ra trong một thời gian nhất định, thường một năm.