thu nhập

  1. Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày : Thu nhập hơn trước chăn nuôi thêm. Thu nhập quốc dân. Toàn bộ những của cải lợi nhuận do nền kinh tế của một nước tạo ra trong một thời gian nhất định, thường một năm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thu nhập
Thu nhập hàng tháng của anh ấy được gửi vào tài khoản ngân hàng.